Hai Du LY-NGUYEN

Saigon, Vietnam

98 المصطلحات    1 معاجم    0 متابعين    12083 الجمهور

Hai Du LY-NGUYEN

Saigon, Vietnam

98 المصطلحات    1 معاجم    0 متابعين    12083 الجمهور

مصطلحات Hai Du LY-NGUYEN

sự tăng sừng hóa - hyperkeratosis

الدوائية;

1. phì đại lớp sừng của da. 2a. bất kỳ các tình trạng khác được biểu trưng bởi tăng sừng. 2b. một căn bệnh của gia súc được đặc trưng bởi da dày và nhăn, và sự hình thành quá mức ...

khí thực - aerophagy

الدوائية;

nuốt quá nhiều không khí, thường là một quá trình vô thức có liên quan tới sự lo lắng, dẫn đến trướng bụng hoặc ợ hơi, thường được hiểu bởi các bệnh nhân là dấu hiệu của một rối ...

sự tăng kali huyết - hyperkalaemia

الدوائية;

Bệnh học: nồng độ cao bất thường của kali trong máu.

Collected Terms

chứng nôn nhiều, nôn kéo dài - hyperemesis

الدوائية; أجهزة طبية;

tình trạng nôn mửa nặng, nhiều và kéo dài

bệnh tăng mỡ máu - hyperlipidaemia

الدوائية; أجهزة طبية;

một thuật ngữ chung chỉ tình trạng nồng độ cao của một hoặc tất cả các loại chất béo trong huyết tương, bao gồm chứng tăng lipoprotein máu, tăng cholesterol máu, ...

sự tăng sừng hóa - hyperkeratosis

الدوائية; أجهزة طبية;

1. phì đại lớp sừng của da. 2a. bất kỳ các tình trạng khác được biểu trưng bởi tăng sừng. 2b. một căn bệnh của gia súc được đặc trưng bởi da dày và nhăn, và sự hình thành quá mức ...

bệnh tăng vận động - hyperkinesia

الدوائية; أجهزة طبية;

chứng tăng động, liên quan đến sự di chuyển quá mức, người hay di chuyển quá nhiều, người không thể ở yên một nơi...

sự tăng kali huyết - hyperkalaemia

الدوائية; أجهزة طبية;

Bệnh học: nồng độ cao bất thường của kali trong máu.

الجمهور(12083) عرض كل

متابعين(0) عرض كل

ليس لدي متابعين حتى الان

التالي(0) عرض كل

لا اتابع أي مستخدم